TRA CỨU ĐIỂM GIAO DỊCH TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH

TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH THEO TỈNH/THÀNH PHỐ

Tháng 2 năm 2026

STT Tỉnh/TP Tổng số Phòng giao dịch NHCSXH Tổng số xã/phường/đặc khu Tổng số Điểm giao dịch Trong đó
Tại trụ sở UBND xã mới Tại trụ sở UBND xã cũ Khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Hải Phòng 25 114 370 80 85 205
2 Hưng Yên 18 104 381 104 135 142
3 Hà Nội 29 126 503 95 63 345
4 Ninh Bình 22 129 397 109 139 149
5 Phú Thọ 32 148 479 96 164 219
6 Bắc Ninh 18 99 313 75 107 131
7 Lai Châu 8 38 106 18 17 71
8 Sơn La 12 75 200 54 32 114
9 Lào Cai 18 99 319 34 46 239
10 Thái Nguyên 17 92 274 86 88 100
11 Lạng Sơn 11 65 194 57 73 64
12 Tuyên Quang 18 124 330 79 141 110
13 Cao Bằng 10 56 161 53 69 39
14 Quảng Ninh 13 54 171 40 55 76
15 Thanh Hóa 26 166 547 141 186 220
16 Nghệ An 20 130 412 95 119 198
17 Hà Tĩnh 12 69 209 69 50 90
18 Quảng Trị 17 78 265 69 80 116
19 Huế 9 40 133 40 35 58
20 Đà Nẵng 24 93 280 84 120 76
21 Quảng Ngãi 23 96 275 42 75 158
22 Gia Lai 28 135 373 49 175 149
23 Khánh Hòa 15 64 191 46 55 90
24 Đắk Lắk 24 102 287 64 88 135
25 Lâm Đồng 28 124 329 94 113 122
26 Hồ Chí Minh 32 168 402 100 53 249
27 Đồng Nai 22 95 270 51 33 186
28 Vĩnh Long 25 124 354 96 166 92
29 Cần Thơ 28 103 263 85 87 91
30 Tây Ninh 24 96 280 35 54 191
31 An Giang 26 102 298 77 92 129
32 Đồng Tháp 22 102 305 64 114 127
33 Cà Mau 16 64 164 55 55 54
34 Điện Biên 10 45 129 28 46 55
Tổng cộng 682 3319 9964 2364 3010 4590