TRA CỨU ĐIỂM GIAO DỊCH TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH

TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH THEO TỈNH/THÀNH PHỐ

Tháng 1 năm 2026

STT Tỉnh/TP Tổng số Phòng giao dịch NHCSXH Tổng số xã/phường/đặc khu Tổng số Điểm giao dịch Trong đó
Tại trụ sở UBND xã mới Tại trụ sở UBND xã cũ Khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Hải Phòng 25 115 369 82 92 195
2 Hưng Yên 18 104 381 105 136 140
3 Hà Nội 29 126 502 95 63 344
4 Ninh Bình 22 129 397 109 145 143
5 Phú Thọ 32 148 479 92 165 222
6 Bắc Ninh 18 99 313 75 111 127
7 Lai Châu 8 38 106 18 17 71
8 Sơn La 12 75 200 57 40 103
9 Lào Cai 18 99 319 34 46 239
10 Thái Nguyên 17 92 274 85 89 100
11 Lạng Sơn 11 65 194 57 73 64
12 Tuyên Quang 18 124 330 79 141 110
13 Cao Bằng 10 56 161 53 69 39
14 Quảng Ninh 13 54 171 39 56 76
15 Thanh Hóa 26 166 547 155 215 177
16 Nghệ An 20 130 412 101 143 168
17 Hà Tĩnh 12 69 209 69 53 87
18 Quảng Trị 17 78 265 69 83 113
19 Huế 9 40 133 40 35 58
20 Đà Nẵng 24 93 280 83 120 77
21 Quảng Ngãi 23 96 275 43 84 148
22 Gia Lai 28 135 373 49 177 147
23 Khánh Hòa 15 64 191 47 60 84
24 Đắk Lắk 24 102 287 64 88 135
25 Lâm Đồng 28 124 329 94 113 122
26 Hồ Chí Minh 32 168 402 101 56 245
27 Đồng Nai 22 95 270 51 39 180
28 Vĩnh Long 25 124 354 95 179 80
29 Cần Thơ 28 103 263 83 89 91
30 Tây Ninh 24 96 280 35 40 205
31 An Giang 26 102 298 77 97 124
32 Đồng Tháp 22 102 305 69 122 114
33 Cà Mau 16 64 164 54 57 53
34 Điện Biên 10 45 129 29 60 40
Tổng cộng 682 3320 9962 2388 3153 4421