TRA CỨU ĐIỂM GIAO DỊCH TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH

TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI ĐIỂM GIAO DỊCH THEO TỈNH/THÀNH PHỐ

Tháng 4 năm 2026

STT Tỉnh/TP Tổng số Phòng giao dịch NHCSXH Tổng số xã/phường/đặc khu Tổng số Điểm giao dịch Trong đó
Tại trụ sở UBND xã mới Tại trụ sở UBND xã cũ Khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Hải Phòng 25 114 370 80 85 205
2 Hưng Yên 18 104 381 104 132 145
3 Hà Nội 29 126 503 96 63 344
4 Ninh Bình 22 129 397 109 133 155
5 Phú Thọ 32 148 479 96 156 227
6 Bắc Ninh 18 99 313 75 98 140
7 Lai Châu 8 38 106 16 12 78
8 Sơn La 12 75 200 59 27 114
9 Lào Cai 18 99 319 33 36 250
10 Thái Nguyên 17 92 274 86 85 103
11 Lạng Sơn 11 65 194 57 73 64
12 Tuyên Quang 18 124 330 73 131 126
13 Cao Bằng 10 56 161 53 69 39
14 Quảng Ninh 13 54 171 40 55 76
15 Thanh Hóa 26 166 547 141 186 220
16 Nghệ An 20 130 412 95 119 198
17 Hà Tĩnh 12 69 209 69 50 90
18 Quảng Trị 17 78 265 69 80 116
19 Huế 9 40 133 40 35 58
20 Đà Nẵng 24 93 280 84 118 78
21 Quảng Ngãi 23 96 275 41 63 171
22 Gia Lai 28 135 373 51 174 148
23 Khánh Hòa 15 64 191 46 54 91
24 Đắk Lắk 24 102 287 64 88 135
25 Lâm Đồng 28 124 329 94 113 122
26 Hồ Chí Minh 32 168 402 100 53 249
27 Đồng Nai 22 95 270 48 33 189
28 Vĩnh Long 25 124 354 96 166 92
29 Cần Thơ 28 103 263 85 87 91
30 Tây Ninh 24 96 280 30 46 204
31 An Giang 26 102 298 79 91 128
32 Đồng Tháp 22 102 305 64 114 127
33 Cà Mau 16 64 164 55 55 54
34 Điện Biên 10 45 129 28 46 55
Tổng cộng 682 3319 9964 2356 2926 4682