Giới thiệu chung

Danh mục các thủ tục giải quyết công việc thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH


 Phần A: Hoạt động tín dụng  Phần B: Các hoạt động khác của NHCSXH
Phần A: HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Số TT Mã thủ tục Tên thủ tục
1 B-NCS-283201-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ nghèo
2 B-NCS-283202-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ cận nghèo
3 B-NCS-283203-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ mới thoát nghèo.
4 B-NCS-283204-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn đối với hộ nghèo trên địa bàn các huyện nghèo.
5 B-NCS-283206-TT Thủ tục phê duyệt cho vay người lao động thuộc huyện nghèo đi xuất khẩu lao động
6 B-NCS-283207-TT Thủ tục phê duyệt cho vay để ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (Chương trình EPS).
7 B-NCS-283208-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung.
8 B-NCS-283209-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn đoạn 2012-2015 (theo Quyết định số 54/QĐ-TTg)
9 B-NCS-283210-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn để chi phí tạo đất sản xuất và chuyển đổi nghề cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 (theo Quyết định số 755/QĐ-TTg).
10 B-NCS-283211-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn để chi phí đi xuất khẩu lao động cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 (theo Quyết định số 755/QĐ-TTg).
11 B-NCS-283212-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ để chi phí đi xuất khẩu lao động cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2013 – 2015.
12 B-NCS-283213-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ để phát triển sản xuất, kinh doanh và hỗ trợ để chuộc lại đất sản xuất đã chuyển nhượng, thế chấp cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2013 – 2015.
13 B-NCS-283214-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ để chi phí đi học nghề cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2013 – 2015.
14 B-NCS-283217-TT Thủ tục trả lãi của người vay bằng tiền mặt thông qua Ban quản lý Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
15 B-NCS-283218-TT Thủ tục trả nợ, trả lãi trực tiếp bằng tiền mặt của người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
16 B-NCS-283219-TT Thủ tục tiền gửi của tổ viên Tổ tiết kiệm và vay vốn: tổ viên gửi tiền thông qua Tổ TK&VV
17 B-NCS-283220-TT Thủ tục tiền gửi của tổ viên Tổ tiết kiệm và vay vốn: tổ viên gửi, rút tiền gửi trực tiếp.
18 B-NCS-283221-TT Thủ tục trả lãi của người vay bằng chuyển khoản thông qua Ban quản lý Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
19 B-NCS-283222-TT Thủ tục trả nợ, trả lãi trực tiếp bằng chuyển khoản của người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
20 B-NCS-283223-TT Thủ tục trả nợ gốc của người vay bằng chuyển khoản thông qua Ban quản lý Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
21 B-NCS- 283327-TT Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng vốn
22 B-NCS- 283328-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng để trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP
23 B-NCS- 283329-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng để trồng rừng sản xuất theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP
24 B-NCS-283334-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011- 2015 theo Quyết định 33/2015/QĐ-TTg
25 B-NCS -283339-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ gia đình tại huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài.
26 B-NCS- 283353-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài
27 B-NCS- 283354-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài
28 B-NCS- 283355-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài
29 B-NCS- 283356-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài
30 B-NCS- 283357-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
31 B-NCS- 283358-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
32 B-NCS- 283359-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
33 B-NCS- 283360-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
34 B-NCS- 283361-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài
35 B-NCS- 283362-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài
36 B-NCS- 283363-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài
37 B-NCS- 283364-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài
38 B-NCS-283224-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn thông qua hộ gia đình
39 B-NCS-283225-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn mồ côi cả cha lẫn mẹ, hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại không có khả năng lao động
40 B-NCS-283226-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
41 B-NCS-283236-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tại tỉnh Tuyên Quang (RIDP)
42 B-NCS-283237-TT Thủ tục cho vay Dự án toàn dân tham gia quản lý nguồn lực tỉnh Tuyên Quang (IFAD)
43 B-NCS-283240-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay đến 50 triệu đồng
44 B-NCS-283241-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn mức vay trên 50 triệu đồng
45 B-NCS-283242-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ vay không tham gia Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
46 B-NCS-283243-TT Thủ tục cho vay đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương (theo Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg)
47 B-NCS-283244-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình, Hộ kinh doanh vay vốn Dự án Nippon mức vay đến 50 triệu đồng.
48 B-NCS-283245-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Doanh nghiệp nhỏ và vừa, Hộ gia đình và Hộ kinh doanh vay vốn Dự án Nippon mức vay trên 50 triệu đồng
49 B-NCS-283246-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Doanh nghiệp nhỏ và vùa vay vốn Dự án Nippon mức vay trên 200 triệu đến 1 tỷ đồng
50 B-NCS-283248-TT Thủ tục bảo đảm tiền vay bằng hình thức cầm cố tài sản.
51 B-NCS-283249-TT Thủ tục bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng cầm cố tài sản của bên thứ 3.
52 B-NCS-283250-TT Thủ tục bảo đảm tiền vay bằng hình thức thế chấp tài sản.
53 B-NCS-283251-TT Thủ tục bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng thế chấp tài sản của bên thứ 3.
54 B-NCS-283285-TT Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với hộ gia đình vay vốn để tự xây dựng nhà ở.
55 B-NCS-283286-TT Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với hộ gia đình vay vốn để mua trả chậm nhà ở.
56 B-NCS-283287-TT Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Doanh nghiệp xây dựng nhà bán trả chậm cho hộ dân.
57 B-NCS-283312-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam (CWPD) tại các tỉnh Trà Vinh, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau.
58 B-NCS-283284-TT Thủ tục giải ngân cho vay các chương trình tín dụng bằng chuyển khoản.
59 B-NCS- 283322-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động hoặc hộ gia đình vay vốn cho người lao động vay trực tiếp (từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Hội người mù Việt Nam quản lý).
60 B-NCS- 283323-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh) vay vốn trực tiếp
61 B-NCS- 283324-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trực tiếp hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay cho các tổ chức chính trị - xã hội thông qua Tổ tiết kiệm và vay vốn (nguồn vốn do UBND cấp tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam quản lý)
62 B-NCS -283340-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trực tiếp hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động hoặc hộ gia đình vay vốn cho người lao động bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ (từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Hội người mù Việt Nam quản lý).
63 B-NCS-283341-TT Thủ tục thẩm định, phê duyệt vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ, cho vay trực tiếp có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay cho các tổ chức chính trị - xã hội thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (nguồn vốn do UBND cấp tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam quản lý).
64 B-NCS -283342-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn tín dụng Học sinh sinh viên thông qua hộ gia đình tham gia đào tạo nghề đối với người lao động bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
65 B-NCS -283343-TT Thủ tục phê duyệt cho vay vốn tín dụng Học sinh sinh tham gia đào tạo nghề đối với người lao động mồ côi cả cha lẫn mẹ, hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại không có khả năng lao động bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
66 B-NCS- 283344-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hộ gia đình SXKD tại vùng khó khăn mức vay đến 50 triệu đồng.
67 B-NCS- 283345-TT Thủ tục phê duyệt cho vay hộ gia đình SXKD tại vùng khó khăn mức vay trên 50 triệu đến 100 triệu đồng
68 B-NCS- 283348-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là cá nhân không thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp thuế khoán hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu đồng
69 B-NCS- 283349-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu đồng
70 B-NCS- 283350-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 50 triệu đến 100 triệu đồng
71 B-NCS- 283351-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu
72 B-NCS- 283352-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 50 triệu đến 500 triệu đồng
73 B-NCS-283365-TT Thủ tục cho vay thông qua hộ gia đình đối với học sinh, sinh viên Y khoa sau khi đã tốt nghiệp, trong thời gian thực hành tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để được cấp chứng chỉ hành nghề
74 B-NCS-283366-TT Thủ tục cho vay trực tiếp đối với học sinh, sinh viên Y khoa sau khi đã tốt nghiệp, trong thời gian thực hành tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để được cấp chứng chỉ hành nghề
75 B-NCS-283367-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với người vay vốn để mua nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
76 B-NCS-283368-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với người vay vốn để thuê mua nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
77 B-NCS-283369-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với người vay vốn để xây dựng mới nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
78 B-NCS-283370-TT Thủ tục phê duyệt cho vay đối với người vay vốn để cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
79 B-NCS-283371-TT Thủ tục mở tài khoản tiền gửi đối với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
80 B-NCS-283372-TT Thủ tục thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
81 B-NCS-283373-TT Thủ tục Giải ngân đối với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
82 B-NCS-283374-TT Thủ tục Giải ngân đối với người vay vốn để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
83 B-NCS-283375-TT Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn nợ đối với với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
84 B-NCS-283385-TT Thủ tục bàn giao dư nợ hộ bỏ đi khỏi địa phương nơi vay vốn
85 B-NCS-283386-TT Thủ tục phê duyệt cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay bổ sung vốn để khôi phục sản xuất, kinh doanh.
86 B-NCS- 283388-TT Thủ tục giải ngân các chương trình tín dụng bằng tiền mặt.
87 B-NCS-283389-TT Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ nghèo.
88 B-NCS- 283390-TT Thủ tục phê duyệt cho gia hạn nợ thông thường đối với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
89 B-NCS- 283391-TT Thủ tục phê duyệt gia hạn nợ thông thường đối với người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn (không bao gồm người vay vốn để thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc sửa chữa nhà để ở).
90 B-NCS- 283392-TT Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay đến 50 triệu đồng.
91 B-NCS- 283393-TT Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 50 triệu.
92 B-NCS- 283394-TT Thủ tục giải ngân cho vay chương trình tín dụng học sinh sinh viên qua thẻ ATM.
93 B-NCS-283398-TT Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án “Chương trình phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn KFW”
94 B-NCS-283399-TT Thủ tục phê duyệt điều chỉnh kỳ hạn nợ đối với người vay vốn trực tiếp không thông qua Tổ tiết kiệm và vay vốn.
95 B-NCS-283400-TT Thủ tục phê duyệt cho gia hạn nợ đối với người vay vốn trực tiếp không thông qua Tổ tiết kiệm và vay vốn.
Phần B: CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC CỦA NHCSXH
Số TT Mã thủ tục Tên thủ tục
1 B-NCS-283313-TT Thủ tục thành lập Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
2 B-NCS-283314-TT Thủ tục xác nhận Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXH.
3 B-NCS-283253-TT Thủ tục cấp bản sao Sổ vay vốn.
4 B-NCS-283254-TT Thủ tục ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (Chương trình EPS).
5 B-NCS- 283325-TT Thủ tục đóng tài khoản tiền gửi tổ viên Tổ tiết kiệm và vay vốn
6 B-NCS- 283326-TT Thủ tục thay đổi thông tin chứng minh nhân dân của khách hàng
7 B-NCS-283267-TT Thủ tục xử lý gia hạn nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế.
8 B-NCS-283269-TT Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 3 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế
9 B-NCS-283271-TT Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 5 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế.
10 B-NCS-283272-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân: chết hoặc bị coi là chết.
11 B-NCS-283273-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân mất tích hoặc bị coi là mất tích
12 B-NCS-283274-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự.
13 B-NCS-283275-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân ốm đau thường xuyên.
14 B-NCS-283276-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân mắc bệnh tâm thần.
15 B-NCS-283277-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không nơi nương tựa
16 B-NCS-283278-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng vay vốn, học sinh sinh viên hoặc người đi lao động tại nước ngoài vay vốn thông qua hộ gia đình là cá nhân hết thời gian khoanh nợ (kể cả trường hợp khoanh nợ bổ sung) vẫn không có khả năng trả nợ
17 B-NCS-283279-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là pháp nhân, tổ chức kinh tế vay vốn bị phá sản, giải thể.
18 B-NCS-283280-TT Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân: người lao động bị tai nạn nghề nghiệp trong quá trình đi lao động ở nước ngoài.
19 B-NCS-283255-TT Thủ tục Gửi tiền tiết kiệm.
20 B-NCS-283256-TT Thủ tục Gửi tiền tự nguyện không lấy lãi của khách hàng.
21 B-NCS-283257-TT Thủ tục Gửi tiền có trả lãi của cá nhân.
22 B-NCS-283258-TT Thủ tục Gửi tiền có trả lãi của tổ chức.
23 B-NCS-283259-TT Thủ tục Rút tiền tiết kiệm.
24 B-NCS-283260-TT Thủ tục Rút tiền gửi tự nguyện không lấy lãi của khách hàng.
25 B-NCS-283261-TT Thủ tục Rút tiền có trả lãi của cá nhân.
26 B-NCS-283262-TT Thủ tục Rút tiền có trả lãi của tổ chức.
27 B- NCS-283263-TT Thủ tục mở tài khoản tiền gửi thanh toán: Khách hàng là cá nhân
28 B-NCS-283264-TT Thủ tục mở tài khoản tiền gửi thanh toán: Khách hàng là tổ chức
29 B-NCS-283265-TT Thủ tục mở tài khoản tiền gửi thanh toán chung: Khách hàng đồng chủ sở hữu.
30 B-NCS-283315-TT Thủ tục thanh toán bằng séc chuyển khoản.
31 B-NCS-283316-TT Thủ tục thu tiền mặt.
32 B-NCS-283317-TT Thủ tục chi tiền mặt.
33 B-NCS-283318-TT Thủ tục thanh toán bằng Ủy nhiệm thu.
34 B-NCS-283319-TT Thủ tục thanh toán bằng Ủy nhiệm chi.
35 B-NCS-283320-TT Thủ tục tuyển dụng cán bộ NHCSXH.
36 B-NCS-283321-TT Thủ tục tiếp nhận cán bộ NHCSXH.
37 B-NCS-283377-TT Thủ tục nhận tiền gửi tiết kiệm của khách hàng tại Điểm giao dịch xã.
38 B-NCS-283378-TT Thủ tục rút tiền gửi tiết kiệm của khách hàng tại điểm giao dịch xã.
39 B-NCS-283380-TT Thủ tục thay đổi người đại diện Hộ gia đình đứng tên vay vốn (đang chấp hành án tù) chương trình tín dụng Học sinh, sinh viên.
40 B-NCS- 283387-TT Thủ tục thay đổi người đại diện theo ủy quyền của hộ gia đình vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội.
41 B-NCS- 283395-TT Thủ tục xử lý gia hạn nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.
42 B-NCS- 283396-TT Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 3 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.
43 B-NCS- 283397-TT Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 5 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.